se perdre

tự động từ
  1. lạc
    • Se perdre dans un bois
      lạc trong rừng
  2. chảy vào
    • Fleuve qui se perd dans la mer
      sông chảy vào biển
  3. lẫn vào
    • Se perdre dans la foule
      lẫn vào đám đông
  4. biến đi, tan đi, mất đi
    • Les traditions qui se perdent
      những truyền thống mất đi
  5. trở nên lỗi thời, lạc hậu
    • Usage qui se perd
      tập quán trở nên lỗi thời
  6. đắm
    • Navire qui se perd
      tàu đắm
  7. sa đọa, trụy lạc
    • Jeune homme qui se perd
      thanh niên trụy lạc
  8. mải miết
    • Se perdre dans ses pensées
      mải miết suy nghĩ
    • je m'y perds
      tôi không còn hiểu nữa cả
phản nghĩa récupérer, regagner, retrouver, sauver, trouver. Suivre, voir. Bénificier, profiter, utiliser.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống